Danh sách các trường Canada trong chương trình xét duyệt Visa không chứng minh tài chính (CES)

Danh sách các trường Canada trong chương trình xét duyệt Visa không chứng minh tài chính (CES) Sunlight EC

Du học Canada chưa bao giờ dễ dàng đến thế với quy trình xét thị thực ưu tiên không cần chứng minh tài chính Canada Express Study (CES) dành cho sinh viên Việt Nam muốn theo học tại các trường cao đẳng Canada. Các trường thuộc danh sách hưởng chương trình CES trải dài khắp các bang tại Canada như  Alberta, British Columbia, Manitoba, Ontario, Saskatchewan.

STT

Tên trường

Địa điểm

Học phí (ước tính/ năm)

1

Algonquin College

Ottawa, Ontario

$14,000

2

Assiniboine Community College

Brandon, Manitoba

$23.505.00 - $34,000

3

Bow Valley College

Calgary

$11,000 - $ 14,000

4

Camosun College

Victoria, BC

$14,000 - $17,000

5

Canadore College of Applied Arts and Technology

Ontario

$1.985.89- $2.255.31 (tùy môn)/ kì

6

Capilano University

Vancouver, BC

$16,000

7

Centennial College

Toronto

$14,920

8

College of New Caledonia

Bristish Columbia

$325.00/ kì

9

College of the Rockies

Bristish Columbia

$2,591/ kì

10

Conestoga College Institute of Technology and Advanced Learning

Ontario

$13,000

11

Confederation College

Ontario

$14,000 - $17,000

12

Douglas College

Bristish Columbia

$16,000

13

Durham College

Ontario

$14,000

14

Emily Carr University of Art and Design

Bristish Columbia

$15,000

15

Fleming College

Ontario

$1.827-2.638/ kì

16

George Brown College

Ontario

$14,000

17

Georgian College of Applied Arts and Technology

Ontario

$13,000 - $ 14,000

18

Humber College Institute of Technology & Advanced Learning

Toronto

$14.200 - $15,000

19

Kwantlen Polytechnic University

Bristish Columbia

$16,000

20

Lambton College of Applied Arts and Technology

Ontario

$12,000 - $14,000

21

Langara College

Vancouver

$17,000

22

Manitoba Institute of Trades and Technology

Manitoba

$14,000 - $15,000

23

Marine Institute

Newfoundland and Labrador

$2.070/ kì

24

New Brunswick Community College

New Brunswick, Quebec

$9,000

25

Niagara College

Ontario

$13,000

26

NorQuest College

Albeta

$5.050- 8.474/ kì

27

North Island College

Bristish Columbia

$13,000

28

Northern Alberta Institute of Technology (NAIT)

Alberta

$3.337/ kì

29

Northwest Community College

Bristish Columbia

$2,633/ kì

30

Red River College of Applied Arts, Science and Technology

Manitoba

$10,000

31

Saskatchewan Polytechnic

Saskatoo

$70.70/ tín chỉ

32

Selkirk College

Bristish Columbia

$5,698.03/ kì

33

Seneca College of Applied Arts and Technology

Toronto

$5.229/ 2 kì (tương đương $2,600/ kì)

34

St. Clair College

Ontario

$2,617.09/ kì

35

University of the Fraser Valley

Bristish Columbia

$4,100/ kì

36

Vancouver Island University

Vancouver

$4,177/ kì

37

British Columbia Institute of Technology

Bristish Columbia

CND 4,804 - 11,561/ kì

38

Cambrian College of Applied Arts and Technology

Ontario

$14,000

39

Fanshawe College of Applied Arts and Technology

Ontario

$14,000

40

Lakeland College

Alberta

$4950/ kì

41

Loyalist College

Ontario 

$6626/ kì

42

Medicine Hat College

Alberta 

$6,300/ kì

43

Mohawk College

Ontario 

$ 14,000 - $15,000

44

Okanagan College

British Columbia

$ 13,000

45

Southern Alberta Institute of Technology (SAIT)

Alberta

CND 5,000 - 7,000/ kì

 
Lưu ý:
Đây chỉ là học phí ước tình, học phí sẽ có sự khác nhau giữa các khoa, ngành, các kì. 
Để biết thêm thông tin chi tiết và để giải đáp thắc mắc cho chương trình CES hãy LIÊN HỆ NGAY CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC SUNLIGHT EC qua số điện thoại 0915 179 821 hoặc 0984 129 688 để được tư vấn và nhận nhiều ưu đãi.