Danh sách các trường Amerigo Education 2018 - 2019

Danh sách các trường Amerigo Education 2018 - 2019 Sunlight EC

Tại sao chọn Amerigo?

➢ Các trường trung học chất lượng cao tại Mỹ, đối tác độc quyền của Amerigo

➢ Cơ hội được nhận vào các trường ĐH đối tác Top 100 của Amerigo, có thể được miễn xét ACT/SAT

➢ Học sinh được tư vấn về đại học và hướng nghiệp

➢ Tỷ lệ học sinh quốctế 2%  - 6%

➢ Hỗ trợ tiếng Anh cho học sinh quốc tế

➢ Ký túc xá hiện đại, nam và nữ ở riêng, giám sát 24/7

➢ Trung bình 10 học sinh sẽ có một nhân viên quản lý KTX

➢ Các hoạt động vui chơi, giải trí, dã ngoại vào cuối tuần và các kỳ nghỉ (Lễ Tạ Ơn, nghỉ Xuân)

➢ Không bắt buộc IELTS/TOEFL

➢ Học bổnghấp dẫn cho học sinh quốctế có thành tích học tập cao

 

AMERIGO MARYLAND

  • Tên trường: Archbishop Curley High School
  • Năm thành lập: 1961 • Thành phố: Baltimore, MD
  • Giải thưởng: Winner of the Outstanding Board Award – National Catholic Education Association
  • Chương trình học: AP, Honors, Trung học Mỹ
  • Môn học: 90+ môn học, 20+ môn AP & Honors
  • Chương trình nổi bật: STEM, Kinh doanh, Luật, Mỹ thuật, e-Textbook, 1:1 i-Pad
  • Hoạt động ngoại khóa: 14 môn thể thao, 40 CLB
  • Trường ĐH học sinh được nhận vào: Brown University, Columbia University, Northeastern University, Johns Hopkins University, v.v.
  • Kỳ nhập học: Mùa Thu (Tháng 8)

 

AMERIGO MARYLAND

  • Tên trường: Mercy High School
  • Năm thành lập: 1960
  • Thành phố: Baltimore, MD
  • Giải thưởng: Blue Ribbon School of Excellence
  • Chương trình học: AP, Honors, Trung học Mỹ
  • Môn học: 31 môn AP & Honors
  • Chương trình nổi bật: Công nghệ, Y khoa, Nghiên cứu Y sinh học, 1:1 i-Pad
  • Hoạt động ngoại khóa: 16 nhóm thể thao, 20 CLB
  • Trường ĐH học sinh được nhận vào: Johns Hopkins University, Yale University, Cornell University, Dartmouth College, v.v.
  • Kỳ Nhập học: Mùa Thu (Tháng 8)

 

AMERIGO LEXINGTON

  • Tên trường: Lexington Catholic High School
  • Năm thành lập: 1951 • Thành phố: Lexington, KY
  • Giải thưởng: Blue Ribbon School of Excellence
  • Chương trình học: AP, Honors, Trung học Mỹ
  • Môn học: 49 môn AP & Honors
  • Chương trình nổi bật: STEM, Chương trình học giả về Mỹ Thuật, và Toán, Khoa học & Công nghệ, Học viện Hàng không & Không gian
  • Hoạt động ngoại khóa: 26 môn thể thao, 30 CLB
  • Trường ĐH học sinh được nhận vào: Harvard University, Columbia University, Duke University, Johns Hopkins University v.v.
  • Kỳ nhập học: Mùa Xuân (Tháng 1) & Mùa Thu (tháng 8)

 

AMERIGO BOCA RATON

  • Tên trường: St John Paul II Academy
  • Năm thành lập: 1980 • Thành phố: Boca Raton, FL
  • Chương trình học: AP, Honors, Trung học Mỹ • Môn học: 39 môn AP & Honors
  • Chương trình nổi bật: STEM, Chương trình liên kết chuyển tín chỉ vào 2 ĐH đối tác, 1:1 i-Pad
  • Hoạt động ngoại khóa: 14 môn thể thao, 19 CLB
  • Trường ĐH học sinh được nhận vào: Johns Hopkins University, Yale University, Purdue University, Dartmouth College, v.v.
  • Kỳ nhập học: Mùa Thu (tháng 8)

 

AMERIGO CHICAGO

  • Tên trường: Marian Catholic High School
  • Năm thành lập: 1958
  • Thành phố: Chicago, IL
  • Giải thưởng: Blue Ribbon School of Excellence; Top 50 Award – National Catholic Education Honor Roll
  • Chương trình học: AP, Honors, Trung học Mỹ
  • Học thuật: 100+ môn, trong đó 41 môn AP & Honors
  • Chương trình nổi bật: STEM, chương trình kỹ sư 4 năm, chương trình chuyên sâu về nghệ thuật, 1:1 i-Pad
  • Hoạt động ngoại khóa: 25 môn thể thao, 47 CLB
  • Trường ĐH học sinh được nhận vào: Harvard University, Yale University, MIT, University of Chicago, Duke University, v.v.
  • Kỳ nhập học: Mùa Thu (Tháng 8)

 

AMERIGO LOS ANGELES

  • Tên trường: Bishop Montgomery High School
  • Năm thành lập: 1957
  • Thành phố: Los Angeles, CA
  • Chương trình học: AP, Honors, Trung học Mỹ
  • Môn học: 31 môn AP & Honors
  • Chương trình nổi bật: STEM, Kiến trúc, Xây dựng, Media, Robot, 1:1 Chromebook
  • Hoạt động ngoại khóa: 41 môn thể thao, 30+ CLB
  • Trường ĐH học sinh được nhận vào: Cornell Univeristy, Harvard University, Yale University, v.v.
  • Kỳ nhập học: Mùa Thu (Tháng 8)

 

AMERIGO NAPA VALLEY

  •  Tên trường: Justin-Siena High School
  • Năm thành lập: 1966
  • Thành phố: San Francisco, CA
  • Chương trình học: AP, Honors, Trung học Mỹ
  • Môn học: 31 môn AP & Honors
  • Chương trình nổi bật: STEM, Âm nhạc, Điện Ảnh và Truyền thông, 1:1 i-Pad
  • Hoạt động ngoại khóa: 26 môn thể thao, 40+ CLB
  • Trường ĐH học sinh được nhận vào: Yale University, MIT, Harvard University, University of Pennsylvania, v.v.
  • Kỳ nhập học: Mùa Xuân (tháng 1) & Mùa Thu (Tháng 8)

 

AMERIGO LEXINGTON

  • Tên trường: Lexington Catholic High School
  • Năm thành lập: 1951
  • Thành phố: Lexington, KY
  • Giải thưởng: Blue Ribbon School of Excellence
  • Chương trình học: AP, Honors, Trung học Mỹ
  • Môn học: 49 môn AP & Honors
  • Chương trình nổi bật: STEM, Chương trình học giả về Mỹ Thuật, và Toán, Khoa học & Công nghệ, Học viện Hàng không & Không gian
  • Hoạt động ngoại khóa: 26 môn thể thao, 30 CLB
  • Trường ĐH học sinh được nhận vào: Harvard University, Columbia University, Duke University, Johns Hopkins University v.v.
  • Kỳ nhập học: Mùa Xuân (Tháng 1) & Mùa Thu (tháng 8)

 

AMERIGO LEXINGTON

  • Tên trường: Mary Queen of the Holy Rosary Middle School (Lớp 7-8)
  • Năm thành lập: 1962
  • Thành phố: Lexington, KY
  • Giải thưởng: Blue Ribbon School of Excellence
  • Đặc điểm nổi bật: Khoa học – Công nghệ; 1:1 iPad; Lớp học sân vườn đẹp nhất Kentucky
  • Hoạt động ngoại khóa: 7 môn thể thao & 7 CLB
  • Kỳ nhập học: Mùa Thu (tháng 8)

 

AMERIGO TWIN CITIES

  • Tên trường: Cretin – Derham High School
  • Năm thành lập: 1871
  • Thành phố: Twin Cities, MN
  • Giải thưởng: Blue Ribbon School of Excellence
  • Chương trình học: AP, Honors, Trung học Mỹ
  • Môn học: 44 môn AP & Honors
  • Chương trình nổi bật: STEM, Nghệ thuật, Leadership Academy, 1:1 i-Pad
  • Hoạt động ngoại khóa: 39 CLB và 41 đội thể thao
  • Trường ĐH học sinh được nhận vào: Yale University, University of California – Berkely, University of Chicago, v.v. • Kỳ nhập học: Mùa Thu (Tháng 8)

 

CHI PHÍ

Tổng chi phí (2018 – 2019): $66.950 (*), bao gồm:

  • Học phí và chi phí nội trú ($61.000): Học phí, Hỗ trợ tiếngAnh và học thuật, Ký túc xá và An ninh, Bữa ăn (3 bữa/ngày), Tư vấn ĐH và hướng nghiệp; Các chuyến đi thực tế, Phí tốt nghiệp
  • Chi phí học sinh ($5.950): Bảo hiểm, Chuyến đi chơi dịp Lễ Tạơn và Nghỉ Xuân, Đồng phục, Sách, Thiết bị công nghệ, Đưa đón sân bay, Hoạt động cuối tuần

(*) Chi phí tại Amerigo Napa Valley: $69.250 + $5.950

Chi phí tại Los Angeles: $68.000 + $5.950

Học bổng: 10% - 15%

 

Học bổng

Học bổng sẽ được xét dựa vào nhiều yếu tố : điểm trung bình môn học (GPA), trìnhđộ tiếngAnh, phỏng vấn và các thành tích khác (nếu có)

• 30% tương đương $18.300 (học phí & chi phí ăn ở) Tổng chi phí sau học bổng: $48.650 USD/năm

• Học bổng giới hạn số lượng: 40% & 50%

 

LIÊN HỆ ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI VIỆT NAM
CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC SUNLIGHT EC
Địa chỉ: P901, Tầng 9, Tòa A, Sky City, 88 Láng Hạ, Đống Đa, hà Nội
Tel: 024 7 302 36 88 - Mobile: 0915 179 821/0984 129 688
Email: duhoc@sunlightec.com.vn - Website: www.sunlightec.com.vn